Bảng giá thi công sơn nước trọn gói 2026 theo m2
Khi lựa chọn sơn nước trọn gói, điều mà khách hàng quan tâm nhất chính là bảng giá chi tiết. Mức giá sẽ phụ thuộc vào thương hiệu sơn, số lớp sơn, diện tích thi công cũng như yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.Dưới đây là giá thi công sơn nước theo m2 mới nhất năm 2026 được cập nhật minh bạch, giúp bạn dễ dàng dự trù chi phí:
1. Giá thi công sơn nước trọn gói Dulux
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá cơ bản (VNĐ/m2) | Thêm sơn lót | Thêm bả |
|---|---|---|---|---|
| Dulux Inspire mịn cao cấp | 2 lớp sơn màu | 80.000 | +20.000 | +20.000 |
| Dulux Easy Clean lau chùi | 2 lớp sơn màu | 85.000 | +20.000 | +20.000 |
| Dulux Ambiance 5 in 1 | 2 lớp sơn màu | 130.000 | +20.000 | +20.000 |
| Dulux WeatherShield bóng cao cấp | 2 lớp sơn màu | 180.000 | +20.000 | +20.000 |
| Dulux dễ lau chùi (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 125.000–136.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Dulux 5 in 1 (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 160.000–200.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Dulux Inspire (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 120.000–135.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Dulux chống thấm (ngoại thất) | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ / Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 140.000–215.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Dulux WeatherShield (ngoại thất) | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ / Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 165.000–245.000 | Đã gồm | Đã gồm |
2. Giá thi công sơn nước trọn gói Jotun theo m2
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá (VNĐ/m2) | Thêm sơn lót | Thêm bả |
|---|---|---|---|---|
| Jotun Mịn Cao Cấp | 2 lớp màu / 2 lớp màu + 1 lót | 70.000–95.000 | Có | – |
| Jotun Essence Dễ Lau Chùi | 2 lớp màu / 2 màu + 1 lót / +2 bả | 40.000–130.000 | Có | Có |
| Jotun Majestic Bóng Cao Cấp | 2 lớp màu / 2 màu + 1 lót / +2 bả | 85.000–140.000 | Có | Có |
| Jotun Jotashield Bóng Cao Cấp | 2 lớp màu / 2 màu + 1 lót / +2 bả | 150.000–200.000 | Có | Có |
| Jotun Jotaplast (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 108.000–120.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Jotun Essence dễ lau chùi (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 125.000–140.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Jotun Majestic (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 130.000–150.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Jotun chống thấm/tough-shield | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ / Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 130.000–195.000 | Đã gồm | Đã gồm |
3. Giá thi công sơn nước trọn gói Maxilite
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá (VNĐ/m2) | Thêm sơn lót | Thêm bả |
|---|---|---|---|---|
| Maxilite kinh tế trong nhà | 2 lớp màu | 60.000 | +10.000 | – |
| Maxilite mịn trong nhà | 2 lớp màu | 70.000 | +10.000 | – |
| Maxilite mịn ngoài nhà | 2 lớp màu | 75.000 | +15.000 | – |
| Maxilite kinh tế (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 105.000–115.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Maxilite trong nhà (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 108.000–128.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Maxilite siêu bóng (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 125.000–140.000 | Đã gồm | Đã gồm |
4. Đơn giá sơn nước trọn gói Kova
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá cơ bản (VNĐ/m2) | Thêm sơn lót | Thêm bả |
|---|---|---|---|---|
| Kova mịn nội thất K771 | 2 lớp màu | 70.000 | +20.000 | +20.000 |
| Kova mịn cao cấp K260 | 2 lớp màu | 75.000 | +20.000 | +20.000 |
| Kova bán bóng K5500 trong nhà | 2 lớp màu | 80.000 | +20.000 | +20.000 |
| Kova bóng cao cấp K871 trong nhà | 2 lớp màu | 85.000 | +20.000 | +20.000 |
| Kova bóng cao cấp K360 ngoài trời | 2 lớp màu | 145.000 | +20.000 | +20.000 |
| Kova (thi công mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 115.000–125.000 | Đã gồm | Đã gồm |
| Kova chống thấm/nóng (ngoại thất) | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ / Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 130.000–195.000 | Đã gồm | Đã gồm |
5. Giá thi công sơn nước trọn gói Mykolor
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá cơ bản (VNĐ/m2) | Thêm sơn lót | Thêm bả |
|---|---|---|---|---|
| Mykolor Opal Feel láng mịn trong nhà | 2 lớp sơn màu | 70.000 | +20.000 | +20.000 |
| Mykolor bóng cao cấp | 2 lớp sơn màu | 85.000 | +20.000 | +20.000 |
| Mykolor siêu bóng cao cấp | 2 lớp sơn màu | 100.000 | +20.000 | +20.000 |
6. Giá thi công sơn nước trọn gói Nippon
| Sản phẩm | Lượt thi công | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Nippon Super Matex (cũ) | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ | 120.000–135.000 |
| Nippon All in 1 cao cấp (cũ) | Dặm vá + 1 lót + 2 phủ | 130.000–145.000 |
| Nippon Super Matex (mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 125.000–150.000 |
| Nippon All in 1 cao cấp (mới) | Bả 2 lớp + 1 lót + 2 phủ | 160.000–185.000 |
7. Giá thi công sơn nước trọn gói Epoxy
| Phương pháp | Lượt thi công | Đơn giá (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Epoxy tự san phẳng 1mm | Hệ tự san phẳng 1mm | 195.000–220.000 |
| Epoxy tự san phẳng 2mm (có Silicat) | Hệ tự san phẳng 2mm | 305.000–330.000 |
| Epoxy tự san phẳng 2mm (không Silicat) | Hệ tự san phẳng 2mm | 360.000–395.000 |
| Epoxy tự san phẳng 3mm | Hệ tự san phẳng 3mm | 405.000–430.000 |
| Epoxy chống tĩnh điện hệ lăn | Hệ lăn | 125.000–155.000 |
| Epoxy chống tĩnh điện 1mm | Hệ tự san phẳng 1mm | 450.000–485.000 |
| Epoxy chống tĩnh điện 2mm | Hệ tự san phẳng 2mm | 650.000–695.000 |
| Epoxy chống tĩnh điện 3mm | Hệ tự san phẳng 3mm | 850.000–895.000 |
Báo giá vật tư và giá nhân công sơn chi tiết 2026
Bảng dưới đây thể hiện chi tiết đơn giá nhân công cho từng hạng mục thi công. Tùy vào diện tích, độ khó và tình trạng tường thực tế, giá có thể dao động trong khoảng đã nêu.
| Hạng mục công việc | Quy trình thi công | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|
| Xủi tường, loại bỏ lớp sơn cũ | 1 lần | 15.000 – 20.000 |
| Dặm bột tường ngoại thất | 1 lần | 15.000 – 20.000 |
| Dặm bột tường nội thất | 1 lần | 12.000 – 15.000 |
| Trét bột matit tường bên ngoài | Bả 2 lớp | 17.000 – 20.000 |
| Trét bột matit tường nội thất | Bả 2 lớp | 12.000 – 17.000 |
| Lăn lại sơn tường ngoại thất | 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 35.000 – 45.000 |
| Lăn lại sơn tường nội thất | 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 30.000 – 40.000 |
| Thi công sơn mới tường ngoại thất | 2 lớp bả + 1 lót + 2 phủ | 60.000 – 80.000 |
| Thi công sơn mới tường nội thất | 2 lớp bả + 1 lót + 2 phủ | 40.000 – 50.000 |
| Sơn dầu (cửa gỗ, sắt, lan can…) | Phun 3 lớp | 60.000 – 80.000 |
| Vệ sinh bề mặt tường cũ | 1 lần | 5.000 |
LƯU Ý:
Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
Đối với công trình phức tạp, địa hình khó thi công sẽ có báo giá riêng
Đơn giá mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm
Đơn giá này áp dụng cho bề mặt tường tiêu chuẩn, đối với nhà có bề mặt tường phức tạp, biệt thự, thi công khó phải được chúng tôi khảo sát mới đưa ra bảng báo giá chi tiết
Lời Khuyên: nên dùng loại Sơn DULUX và KOVA sẽ đẹp hơn, bền hơn và thích hợp với khí hậu ở nước ta
Đơn giá cạo Sủi: Cạo sủi dặm vá : 15.000đ/m2 – Cạo sủi hoàn toàn: 50.000đ/m2
SỬA NHÀ NHANH 24H là Đơn vị dịch vụ hình thành trên tiêu chí nhiệt huyết, chuyên môn, thẩm mỹ, và chất lượng số 1 tại thành phố TP HCM. Với kinh nghiệm lâu năm cùng tinh thần nhiệt huyết, chúng tôi đã tích lũy cho mình một đội ngũ lành nghề và trách nhiệm về mặt thiết kế, thi công nhà cửa, mà đặc biệt trong lĩnh vực thi công sơn nước, đóng trần thạch cao,…Để có cho mình một trải nghiệm mới trong căn nhà của mình, dịch vụ SỬA NHÀ NHANH 24H là một sự lựa chọn đáng tin cậy.
LIÊN HỆ: 0914.153.268 – 0978.020.072
web : https://suanhanhanh24h.vn



