BÁO GIÁ KHÁCH HÀNG TIỀN NHÂN CÔNG-VẬT TƯ KHI XÂY NHÀ

BÁO GIÁ KHÁCH HÀNG TIỀN NHÂN CÔNG, VẬT TƯ KHI XÂY NHÀ

BÁO GIÁ KHÁCH HÀNG TIỀN XÂY NHÀ TỪNG HẠNG MỤC NHƯ SAU:

A . Phần tường xây, tô:

* GIÁ TIỀN Xây,tô tường :

– Công xây tô không vật tư
+ Công xây tô Tường 100mm :
giá 220 ngàn /m2
+ Công xây tô Tường 220mm:
giá 280 ngàn /m2

– Công và Vật tư xây tô
+ Xây tường 100 gạch ống :
giá 400 ngàn/m2
+ Xây tường 200 gạch ống :
giá 550 ngàn/m2

* GIÁ TIỀN công xây tường không tô: 
+ Xây tường 100 gạch ống :
giá 140 ngàn /m2
+ Xây tường 200 gạch ống :
giá 220 ngàn / m2

* Xây ( công + vật tư ) không tô
+ Xây tường 100 gạch ống :
giá 280 ngàn/ m2
+ Xây tường 200 gạch ống :
giá 380 ngàn /m2


B. GIÁ TIỀN tô tường trong và ngoài:

+ Chỉ tính diện tích phần mặt tô: giá 70 ngàn / m2


C. GIÁ TIỀN ốp, lát gạch:

+ Tính theo mét vuông(dài x rộng): giá 200 ngàn / m2


D. GIÁ TIỀN cán nền 2-5 phân:

+ Tiền công: giá 70 ngàn/ m2

+ Tiền vật tư: giá 50 ngàn dầy 2-3 phân/m2(gồm ximang,cát,nước)

+ Tiền vật tư: giá 60 ngàn dầy 3-5 phân/m2 (gồm ximang,cát,nước)

+ Nhận chung Vật Tư-Nhân Công : 130k/ m2


E. phần phào chỉ,kẽ ô:

+ Đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 2-3 lớp:
giá 300k/mét tới

+ Đi chỉ,phào chỉ ngoài,trong từ 3-5 lớp:
giá 370k/mét tới

+ GIÁ TIỀN tô cạnh,đắp chỉ mặt tiền( chỉ đơn 10cm):
giá 120k/ mét tới


F. Phần tính tiền công đập phá,tháo dỡ:

+ Nhà phố: chỉ đập và phá.
• Tường 110, nhà cấp 4: giá 100 ngàn/mét nền

• Tường 110,cấp 3 BTCT: giá 170ngàn/mét sàn
• Tường 220, cấp 3 BTCT: giá 200ngan/mét sàn.

+ giá riêng phá từng hạng mục:

• Phá tường 110: giá 80 ngàn/m2

• Phá tường 220: giá 160 ngàn/m2.

• Dóc vữa ximang trát tường : giá 60 ngàn/mét sàn

• Dóc gạch ốp tường,lát nền: giá 80 ngàn/m2

• Phá sàn BTCT: giá 150 ngàn/m2 sàn

• Phá cầu thang các loại kết cấu BTCT:
giá 270 ngàn/mét sàn

• Phá dầm: giá 220 ngàn/mét dài

• Phá móng BTCT dạng khối: giá 1,45trieu/mét khối.

• Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: giá 700 ngàn/ phòng

• Tháo cửa( gỗ,nhôm,kính,sắt,các loại):
giá 400 ngàn/ 1 bộ

• Tháo dỡ mái tôn: giá 70 ngàn/m2

• Tháo dỡ mái ngói: giá 90 ngàn/m2

• Vận chuyển xà bần xe dưới 5m3:
giá 900 ngàn/1 xe


G. GIÁ TIỀN THI CÔNG SƠN NƯỚC,SƠN DẦU

1 . SƠN NƯỚC

  • .GIÁ TIỀN CÔNG SƠN LẠI/ DẶM VÁ VẬT LIỆU SƠN NƯỚC :

+ Công đo mét vuông: giá 30 ngàn/m2.
+ Công đo mét vuông có vật tư: giá 90 ngàn/mét sàn

•••• vật tư từng hãng và công sơn lại nhà cũ tính m2:

expo: giá 70 ngàn/m2. Juton: giá 80 ngàn/m2. Maxline: giá 90 ngàn/m2 Dulux: giá 100 ngan/m2

  • GIÁ TIỀN CÔNG SƠN NHÀ MỚI:

+ Bao gồm công 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
• Giá 45 ngàn/m2.
• Giá 270 ngàn/ mét sàn

+ Giá bao tiền bao trọn gồm công, vật liệu theo mét sàn:
• Sơn JUTON: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá 430 ngàn/ mét sàn.
• sơn EXPO: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá 410 ngàn/ mét sàn.
• maxiline: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá 440ngan/ mét sàn.
• DULUX: 2 lớp bả,1 lớp sơn lót kìm, 2 lớp sơn phủ:
giá 450 ngàn/ mét sàn

2.GIÁ TIỀN CÔNG SƠN LẠI/ DẶM VÁ VẬT LIỆU SƠN DẦU :

+ Công đo mét vuông: giá 30 ngàn/m2

+ Vật tư và công: giá 80 ngàn/m2.

3 GIÁ TIỀN CÔNG TRÉT MỚI/ DẶM VÁ BỘT TRÁT TƯỜNG :

+ Công đo mét vuông: giá 27ngàn/m2
+ Vật tư và công: giá 60 ngàn/m2.


H. Giá nhân công phần điện – nước:

+ Tiền công phần chung làm điện- nước :
giá 170ngan/mét sàn

+ Phí nhân công làm phần điện: giá 100ngan/met sàn

+ Phí nhân công làm phần nước: giá 90 ngàn/ mét sàn


I. giá nhân công,vật tư phần thạch cao:

1. Gía tiền công -vật tư phần chung:
– Quy cách vật liệu:

+ Trần chìm,trần nổi: nhận trọn gói

• Trần thường: giá 160ngan

• Trần vĩnh tường: giá 180k

+ TRẦN GẬT 1,2,3 CẤP: nhận trọn gói:

• trần thường: giá 190ngan/m2

• Trần Vĩnh tường: giá 220k

+ TRẦN CHÌM,GIẬT CẤP NHẸ PHÒNG WC: sử dụng tấm thạch cao ximang chống ẩm,chống nước cemboar:

Nhận làm với giá : 230k

+ TRẦN HOÀN THIỆN MÁI PHẦN NGOÀI TIẾP GIÁP: sử dụng tấm cemboar( tấm thach cao ximang chống nước):

Nhận làm với giá : 230k

Lưu ý: thợ chỉ làm phần thô đóng khung, khoét lỗ chờ đèn,dán lưới chỗ tiếp giáp thôi. Còn phần sơn nước thì bên sơn nước làm…


J. Giá nhân công,vật tư phần cửa nhôm-kính:

1. Cửa Nhôm Đông Á, Đô Thành

+Vách nhôm kính:
Giá báo: 800 ngàn/ mét vuông
(Nhôm Đông Á khung hộp 25×76, sập nhôm trắng sứ, kính dày 5mm trắng trong)

+ Cửa lùa nhôm kính:
Giá báo: 870 ngàn/ m2
(Nhôm Đông Á khuân bao 25×76, đứng 90 trắng sứ, ray đơn, kính dày 5mm trắng trong).

+ Cửa đi nhôm kính:
Giá báo: 870 ngàn/ m2
(Nhôm Đông Á khuân bao 25×76, đứng 90 trắng sứ, tay nắm, bản lề, kính dày 5mm trắng trong)

2. Nhôm hệ việt pháp:

+ Cửa sổ mở quay, mở lật:

• Giá báo: 1,37 triệu/ m2
(Khung nhôm Việt – Pháp hệ 4400, kính dán an toàn 6.38mm, keo kính Apolo)
+ Phụ kiện cửa sổ mở quay/lật gồm: Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ A, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao (với cửa mở lật) Hãng Việt – Pháp:
• Giá báo: 700 000 ngàn/ bộ

+ Cửa sổ Trượt hệ 2600:
• Giá báo 1,37 triệu/ mét vuông
(Khung nhôm Việt – Pháp hệ 2600, kính dán an toàn Hải Long 6.38mm, keo kính Apolo).

+ Cửa đi mở :
• Giá báo: 1,49triệu/ mét vuông
(Khung nhôm Việt – Pháp hệ 450, kính dán an toàn Hải Long 6.38mm, keo kính Apolo)

+ Phụ kiện cửa đi gồm: Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối,Hãng Việt – Pháp bộ là:
• Giá báo: 800 ngàn/ bộ

3…..Nhôm hệ HuynDai:

– Cửa đi mở quay:

Giá báo: 1,69triệu/ mét vuông
(Khung nhôm Huyndai hệ 100, kính dán an toàn 2 lớp 6.38 màu trong suốt).

+ Phụ kiện cửa đi gồm:Khóa tay gạt, chốt cửa, bản lề cối :

Giá báo 850 ngàn/ bộ

– Cửa sổ mở quay, mở lật:

Giá báo 1,69triệu/ mét vuông
(Khung nhôm Huyndai – , kính dán an toàn 6.38mm, keo kính Apolo).

+ Phụ kiện cửa đi gồm:Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ A, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao (với cửa mở lật) :

Giá báo 650 ngàn/ bộ

4…… Nhôm xingFa:

– Cửa đi mở quay:

Giá báo: 1,75triệu/ mét vuông
(Khung nhôm singfa – , kính dán an toàn 6.38mm, keo kính Apolo).

+ Phụ kiện cửa đi gồm:Tay nắm, thanh chuyền động, vấu hãm, đệm chống xệ, bản lề chữ A, thanh chốt, đệm chốt, tay chống sao (với cửa mở lật):
Giá báo 1,3tr/ bộ
+ Độ dầy của nhôm thường dùng: 1 đếm 1,4ly


K. Báo giá làm cửa inox- kính:

– Cửa Inox 201 (1 ly – 1,2 ly)……….. giá 120.000 đ/kg
– Cửa Inox 201 (0,6 ly – 0,8 ly)………giá 110.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (1 ly – 1,2 ly)……….. giá 180.000 đ/kg
– Cửa Inox 304 (0,6 ly – 0,8 ly)……… giá 170.000 đ/kg

– Trụ kính các loại (inox 304).

•Trụ ngắn: 90,000 – 350.000 đ/cái

•Trụ lửng, trụ dài:
350.000 – 1.200.000 đ/cái

• Pad đơn: 90.000 đ/cái

• Pad đôi: 180.000 đ/cái

– Kính cường lực:
Bạn có thể chọn theo độ dày kính cường lực từ:
kính cường 5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm:

– Kính cho cầu thang:
giá: 1.900.000 đ/(1 mét dài).

• Kín cường lực 8mm:
Giá: 550.000đ/m2

• Kính cường lực 10mm:
Giá: 600.000đ/m2

•Kính cường lực 12mm:
Giá: 750.000đ/m2

•Kính cường lực15mm:
Giá: 1.550.000 đ/m2

– Kính dán an toàn: loại kính dán an toàn từ 6.38mm; 8.38mm; 10.38mm:

• Kính dán an toàn 6.38mm: 650.000/m2
• Kính dán an toàn 8.38mm: 750.000/m2
• Kính dán an toàn 10.38mm: 860.000/m2


M. Giá nhân công,vật tư phần cửa sắt-kính:

– Cửa sắt panô giả gỗ:

+ Sắt hộp 30×60 1,0 (1 ly):
• hoa sen: 850.000/m2
•mạ kẽm: >900.000/m2<
•hữu liên nhật: >950.000/m2<

+ Sắt hộp 40×80 1,2 (1,2 LY)
•hoa sen: 950.000/m2
• mạ kẽm: 950.000/m2
-hữu liên nhật: 1.000.000/m2

+ Sắt hộp 40×80 1,4 (1,4 LY):
•hoa sen: 950.000/m2
•mạ kẽm: 950.000/m2
•hữu liên nhật : 1000.000/m2

+ Sắt hộp 40×80 1,8 (1,8 LY):
•hoa sen: 1.050.000/m2
•mạ kẽm: 1.100.000/m2
•hữu liên: 1.150.000/m2

– Cửa sắt thường

+Sắt hộp 30×60 1,2 (1,2 LY):
•hoa sen: 850.000/m2
•mạ kẽm: 850.000/m2
•hữu liên nhật: 900.000/m2

+ Sắt hộp 40×80 1,2 (1,2 LY):
• hoa sen: 900.000/m2
•mạ kẽm: 950.000/m2
•hữu liên nhật: 1000.000/m2

– Giá thi công lắp đặt lan can sắt, hàng rào sắt, hoa cửa sắt:

+ Lan can cho ban công sắt hộp 30x60x1.2mm phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp:
Giá 700.000đ/m2

+ Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 12×12 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá 400.000đ/m2

+Hoa sắt cho cửa sổ và giếng trời sắt đặc 14×14 sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp màu:
Giá 600.000đ/m2

+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 12):
giá: 60.000 đ/kg
+ Hàng rào, song cửa sắt đặc ( vuông 14):
giá 60.000 đ/kg

+Sắt ghệ thuật, sắt uốn mỹ thuật: giá 180.000 đ/kg

+ Cầu thang sắt: giá 750.000 đ/md

+(song sắt thẳng) giá 1.150.000 đ/md (song sắt hoa văn)

+ Cầu thang sắt tay vịn gỗ: giá: 1.400.000 đ/md (song sắt thẳng)
Giá 1.700.000 đ/md(song sắt hoa văn)

– Giá thi công lắp đặt mái tôn, hàng rào tôn:

+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn liên doanh Việt Nhật độ dày 0.4mm:
giá 450.000đ/m2

+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn liên doanh Việt Nhật độ dầy 0.4mm:
giá 480.000đ/m2

+Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V40x40 xà gồ V40 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá 510.000đ/m2

+ Khung thép mái tôn 2 mái vì kèo V50x50 xà gồ V50 tôn mát ( xốp cứng 5cm) độ dày 0.4mm:
giá 540.000đ/m2


N. Giá nhân công,vật tư phần cửa gỗ-kính:

1. cửa:

+ Cửa Gỗ Lim:

• Lào:

– Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 3.500.000 đ/m²

– Cửa gỗ pa-nô kính: 3.400.000 đ/m²

– Cửa gỗ kính: 3.300.000 đ/m²

– Khuôn đơn:
900.000 đ/md

– Khuôn kép: 1.400.000 đ/md

– Nẹp cửa: 70.000 đ/m

• Nam phi:

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 2.200.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 2.100.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 2.000.000 đ/m²

Khuôn đơn: 550.000 đ/md

Khuôn kép: 850.000 đ/md

Nẹp cửa: 50.000 đ/md

+ Cửa Gỗ Hương đỏ:

• hương Lào

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp:
13.000.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 12.900.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 12.800.000 đ/m²

Khuôn đơn: 2.500 Nam phi

Khuôn kép: 3.500.000 đ/md

Nẹp cửa: 250.000 đ/md

• Nam phi

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 2.800.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 2.700.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 2.600.000 đ/m²

Khuôn đơn: 850.000 đ/md

Khuôn kép: 850.000 đ/md

Nẹp cửa: 65.000 đ/md

• Gỗ Hương Gia lai

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 4.500.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 4.400.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 4.300.000 đ/m²

Khuôn đơn: 950.000 đ/md

Khuôn kép: 1.450.000 đ/md

Nẹp cửa: 100.000 đ/md

+ Cửa Gỗ Dổi

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 1.900.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 1.800.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 1.700.000 đ/m²

Khuôn đơn: 550.000 đ/md

Khuôn kép: 850.000 đ/md

Nẹp cửa: 60.000 đ/md

+ Cửa Gỗ Dâu

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 1.600.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 1.500.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 1.400.000 đ/m²

Khuôn đơn: 450.000 đ/md

Khuôn kép: 750.000 đ/md

Nẹp cửa: 50.000 đ/md

+ Gỗ sồi

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 1.600.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 1.500.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 1.400.000 đ/m²

Khuôn đơn: 450.000 đ/md

Khuôn kép: 750.000 đ/md

Nẹp cửa: 40.000 đ/md

+ Gỗ Nhóm 4: Gỗ Lim bìa, trám, gỗ tạp…

Cửa gỗ pa-nô đặc, chớp: 1.100.000 đ/m²

Cửa gỗ pa-nô kính: 1.000.000 đ/m²

Cửa gỗ kính: 900.000 đ/m²

Khuôn đơn: 350.000 đ/md

Khuôn kép: 550.000 đ/md

Nẹp cửa: 30.000 đ/md

+ giá tay vịn và song tiện cầu thang gỗ.

Quy cách kích thước chung của:
•Tay vịn: 6×7 cm.
•Con tiện: 75-80cm.

– Giá tay vịn và song tiện cầu thang các loại gỗ:

• Cầu thang gỗ Lim Nam Phi: 900.000 – 1.400.000 đ/m

• Cầu thang gỗ Lim Lào: 1.500.000 – 1.900.000 đ/m

• Cầu thang gỗ Hương, gõ Nam Phi: 1.200.000 – 1.500.000 đ/m.

• Cầu thang gỗ sồi: 800.000 – 1.300.000 đ/m.

Lưu ý: Tay vịn cong nhân hệ số 1.5 còn các mẫu tay vịn, song tiện nếu quý cách khác thì sẽ báo giá tùy theo yêu cầu của quý khách.

+ giá mặt bậc, cổ bậc cầu thang gỗ: Thông thường quy cách của mặt bậc, cổ bậc, khổ bậc là: Mặt bậc cầu thang dầy: 26 – 28mm. Cổ bậc 15-18mm.

• Ốp bậc Lim Lào: 2.800.000 đ/m – 3.300.000 đ/m.

• Cổ bậc 1.800.000 đ/m – 2.500.000 đ/m.

• Ốp bậc Lim Nam Phi: 2.000.000 đ/m – 2.400.000 đ/m.

• Cổ bậc 1.800.000 đ/m – 2.000.000 đ/m.

• Ốp bậc gỗ sồi Mỹ: 1.900.000 đ/m – 2.600.000 đ/m.

• Cổ bậc 1.800.000 đ/m – 2.100.000 đ/m.

• Ốp bậc gỗ óc chó: 2.800.000 đ/m – 3.500.000 đ/m.

• Cổ bậc 1.800.000 đ/m – 2.500.000 đ/m.

• Ốp bậc gỗ dổi Nam Phi: 1.600.000 đ/m – 2.200.000 đ/m.

• Cổ bậc 1.600.000 đ/m – 2.000.000 đ/m.

( Khổ bậc dài dưới 1m. Các khổ bậc lớn báo giá theo thực tế).


O. Giá tiền nhân công xây nhà cấp 4:

* GIÁ TIỀN xây có sàn giả: 1,5tr/m2

+ GIÁ TIỀN Sàn giả không: 600ngan/m2

* xây có gác:
1,25trieu/m2.

•Gác không:
400ngan/m2.

* xây thường:
1,1tr/m2


P. Giá nhân công,vật tư phần nhà phố có sàn BTCT:

– Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần thô nhà phố, nhà xưởng,biệt thự,khách sạn

+ nhà xưởng dưới 1000m2: 3,1tr/m2

+ nhà phố: 3,5tr/m2.

+ biệt thự, khách sạn: 3,9tr/m2.

– Đơn giá xây dựng thô nhân công, phần hoàn thiện nhà phố, nhà xưởng, biệt thự,khách sạn

+ nhà xưởng dưới 1000m2: 3,6tr/m2

+ nhà phố: 3,8tr/m2.

+ biệt thự, khách sạn: 4,7tr/m2.

– Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện hoàn chỉnh nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:

+ nhà xưởng dưới 1000m2: 5,5tr/m2

+ nhà phố: 6tr-8,5tr/m2.

+ biệt thự, khách sạn: 6,5 — 7,8tr/m2

– Đơn giá xây dựng chỉ riêng phần nhân công nhà phố, nhà xưởng, biệt thự, khách sạn:

+ nhà xưởng dưới 1000m2: 1,8tr/m2

+ nhà phố: 2,1tr/m2.

+ biệt thự, khách sạn: 2,4tr/m2.

RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH

[contact-form-7 404 "Not Found"]

 

Call Now Button